Quy trình và thủ tục đăng ký lắp mạng Internet Viettel
Hồ sơ đăng ký giấy tờ cần chuẩn bị:
- Khách hàng cá nhân, hộ gia đình: CMND/CCCD hoặc hộ chiếu giấy tờ tùy thân.
- Khách hàng doanh nghiệp: Giấy phép kinh doanh + CMND/CCCD của người đại diện.
Internet Viettel là một trong những dịch vụ được nhiều gia đình và doanh nghiệp tin tưởng lựa chọn nhờ tốc độ ổn định, hạ tầng mạnh và dịch vụ hỗ trợ chuyên nghiệp. Dưới đây là những lý do khiến Internet cáp quang Viettel trở thành giải pháp kết nối hàng đầu hiện nay.
Hạ tầng cáp quang hiện đại giúp đường truyền Internet Viettel luôn ổn định, đáp ứng tốt nhu cầu học tập, làm việc online, xem phim 4K, livestream hay chơi game mượt mà.
Khách hàng được trang bị modem WiFi thế hệ mới (WiFi 6) cho tốc độ truyền tải nhanh, khả năng kết nối nhiều thiết bị cùng lúc và vùng phủ sóng rộng trong nhà.
Viettel cung cấp nhiều gói cước Internet phù hợp cho từng nhu cầu sử dụng như gia đình, căn hộ, nhà phố hay hộ kinh doanh, giúp khách hàng dễ dàng lựa chọn mức chi phí phù hợp.
Đội ngũ kỹ thuật và tổng đài Viettel luôn sẵn sàng hỗ trợ khách hàng mọi lúc khi cần thiết, đảm bảo đường truyền Internet luôn hoạt động ổn định.
Khách hàng chỉ cần đăng ký nhanh qua điện thoại hoặc website, kỹ thuật viên sẽ hỗ trợ lắp đặt tận nơi trong thời gian ngắn.
Với hệ thống hạ tầng viễn thông lớn mạnh, Internet Viettel đảm bảo chất lượng đường truyền ổn định tại nhiều khu vực trên toàn quốc.
Đăng ký lắp đặt Internet Viettel ngay hôm nay để được tư vấn gói cước phù hợp và hỗ trợ lắp đặt nhanh chóng.
Các gói cước được tối ưu tốc độ và chi phí, phù hợp cho gia đình và hộ kinh doanh.
| Tên gói | Băng thông | Số lượng modem WiFi | Giá 01 tháng |
| NETVT1 | 300mb | 1 WiFi | 195.000đ |
| NETVT2 | 500mb ≥ 1Gb | 1 WiFi | 240.000đ |
| MESHVT1 | 300mb | 2 WiFi | 210.000đ |
| MESHVT2 | 500mb ≥ 1Gb | 3 WiFi | 245.000đ |
| MESHVT3 | 500mb ≥ 1Gb | 4 WiFi | 299.000đ |
Giá cước áp dụng trên toàn quốc (Trừ 2 khu vực nội thành Hà Nội và nội thành TP Hồ Chí Minh)
🎯 Góc tư vấn lựa chọn gói Internet & Modem Wifi phù hợp
Đáp ứng tốt nhu cầu giải trí, học tập và làm việc tại nhà.
Trang bị 01 modem Wifi 6, phù hợp căn hộ chung cư, nhà nhỏ hoặc khu vực sử dụng tập trung.
Trang bị 01 modem Wifi chính + 1–3 bộ Mesh Wifi phụ, giúp mở rộng vùng phủ sóng lên 2–4 lần.
Phù hợp nhà nhiều tầng, biệt thự sân vườn, văn phòng, nhà xưởng hoặc không gian rộng.
Hotline

Các gói cước được tối ưu tốc độ và chi phí, phù hợp cho gia đình, căn hộ và hộ kinh doanh. Hỗ trợ lắp đặt nhanh chóng, trang bị modem WiFi hiện đại.
| Gói cước / Tốc độ | Số lượng Modem Wifi | Giá nội thành | Giá ngoại thành |
| NETVT1 (300Mb) | 1 WiFi 6 | 235.000đ | 195.000đ |
| NETVT2 (500Mb≥1Gb) | 1 WiFi 6 | 265.000đ | 240.000đ |
| MESHVT1 (300Mb) | 2 WiFi 6 | 255.000đ | 210.000đ |
| MESHVT2 (500Mb≥1Gb) | 3 WiFi 6 | 289.000đ | 245.000đ |
| MESHVT3 (500Mb≥1Gb) | 4 WiFi 6 | 359.000đ | 299.000đ |
🎯 Giá cước được Viettel quy định theo từng khu vực như sau:
Hỗ trợ tại nhà – tư vấn – khảo sát miễn phí, lắp đặt nhanh trong 24h
Gọi nhanhCác gói Internet Viettel dành cho doanh nghiệp sử dụng hạ tầng cáp quang tốc độ cao, băng thông ổn định và hỗ trợ IP tĩnh. Phù hợp cho văn phòng, công ty và hệ thống kinh doanh cần kết nối mạng mạnh mẽ, bảo mật và hoạt động liên tục.
| Gói cước / Băng thông trong nước | Băng thông quốc tế | Giá cước | IP |
| PRO1 (400mb≥1Gb) | 2Mb | 350,000đ | IP động |
| PRO2 (500mb≥1Gb) | 5Mb | 500,000đ | IP động |
| MESHPRO1 (400mb≥1Gb) + 1 Mesh Wifi | 2Mb | 400,000đ | IP động |
| MESHPRO2 (500mb≥1Gb) + 2 Mesh Wifi | 5Mb | 600,000đ | IP động |
| VIP200 (200Mb) | 5Mb | 800,000đ | IP tĩnh |
| VIP500 (500Mb) | 10Mb | 1,900,000đ | IP tĩnh |
| VIP600 (600) | 30Mb | 6.600,000đ | IP tĩnh + Block 4IP lan |
INTERNET DOANH NGHIỆP

Hồ sơ đăng ký giấy tờ cần chuẩn bị: